football tee
Danh từ:
- Giá đỡ bóng bầu dục: "football tee" là một dụng cụ hỗ trợ, thường có hình chữ T hoặc hình chóp, dùng để giữ quả bóng bầu dục đứng thẳng và ở trên mặt đất, chuẩn bị cho cú đá khai cuộc (kickoff) hoặc đá phạt trong môn bóng bầu dục Mỹ.
- (Cầu thủ đá bóng đặt quả bóng lên giá đỡ bóng bầu dục trước cú đá khai cuộc.)
- (Giá đỡ bóng bầu dục giúp giữ quả bóng ổn định để có cú đá chính xác hơn.)
"to use a football tee": sử dụng giá đỡ bóng bầu dục.
In professional games, players often use a football tee to ensure the ball is properly aligned. (Trong các trận đấu chuyên nghiệp, cầu thủ thường sử dụng giá đỡ bóng bầu dục để đảm bảo quả bóng được căn chỉnh đúng.)"to kick from a football tee": đá bóng từ giá đỡ.
He practiced kicking from a football tee to improve his accuracy. (Anh ấy luyện tập đá bóng từ giá đỡ để cải thiện độ chính xác.)
Tee (n): giá đỡ (dùng trong nhiều môn thể thao như golf, bóng bầu dục).
The golf tee is similar to a football tee but smaller. (Giá đỡ golf tương tự giá đỡ bóng bầu dục nhưng nhỏ hơn.)Kicking tee (n): giá đỡ dùng để đá (một dạng khác của football tee).
The team brought a kicking tee for the field goal attempt. (Đội đã mang theo giá đỡ đá cho cú đá ghi điểm.)
Ball holder: vật giữ bóng (dùng trong ngữ cảnh thể thao).
The ball holder is another term for a football tee. (Vật giữ bóng là một thuật ngữ khác để chỉ giá đỡ bóng bầu dục.)Kick stand: giá đỡ đá (ít phổ biến hơn).
The kick stand was adjusted for the game. (Giá đỡ đá đã được điều chỉnh cho trận đấu.)
Set up a football tee: đặt giá đỡ bóng bầu dục.
The assistant set up the football tee before the play. (Trợ lý đặt giá đỡ bóng bầu dục trước pha bóng.)Place on a football tee: đặt lên giá đỡ bóng bầu dục.
He placed the ball on a football tee for the kickoff. (Anh ấy đặt quả bóng lên giá đỡ bóng bầu dục cho cú đá khai cuộc.)
- "Kick off from the tee": bắt đầu trận đấu bằng cú đá từ giá đỡ. (Trận đấu sẽ bắt đầu bằng cú đá từ giá đỡ lúc 3 giờ chiều.)